UBND HUYỆN PHÚ LƯƠNG
TRƯỜNG THCS VÔ TRANH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢN KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP LẦN ĐẦU
(Ngày 31 tháng 12 năm 2020)

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Người kê khai tài sản, thu nhập

- Họ và tên: MAI NHƯ TOÀN. Ngày tháng năm sinh: 30/8/1977

- Chức vụ/chức danh công tác: Phó hiệu trưởng

- Cơ quan/đơn vị công tác: Trường THCS Vô Tranh

- Nơi thường trú: Tổ 5 tiểu khu Trần Phú thị trấn Đu, Phú lương, Thái Nguyên.

- Số căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân(3): 090673848 ngày cấp 06/01/2020      nơi cấp Công an Thái Nguyên

2. Vợ hoặc chồng của người kê khai tài sản, thu nhập

- Họ và tên: Hoàng Thị Phương      Ngày tháng năm sinh: 05/11/1978

- Nghề nghiệp: Giáo viên

- Nơi làm việc(4): Trường THPT Phú Lương

- Nơi thường trú: Tổ 5 tiểu khu Trần Phú thị trấn Đu, Phú lương, Thái Nguyên

-Số căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân: 090678379 ngày cấp. 10/02/2015 nơi cấp Công an Thái Nguyên

3. Con chưa thành niên (con đẻ, con nuôi theo quy định của pháp luật)

3.1. Con thứ nhất:

- Họ và tên: Mai Hoàng Anh          Ngày tháng năm sinh: 08/02/2005

- Nơi thường trú: Tổ 5 tiểu khu Trần Phú thị trấn Đu, Phú lương, Thái Nguyên.

- Số căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân: Chưa cấp

3.2. Con thứ hai :

- Họ và tên: Mai Thảo Anh            Ngày tháng năm sinh: 16/2/2014

- Nơi thường trú: Tổ 5 tiểu khu Trần Phú thị trấn Đu, Phú lương, Thái Nguyên

- Số căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân: Chưa cấp

II. THÔNG TIN MÔ TẢ VỀ TÀI SẢN(5)

1. Quyền sử dụng thực tế đối với đất(6):

1.1. Đất ở(7):

1.1.1. Thửa thứ nhất:

- Mảnh thứ nhất:
+ Địa chỉ:
Tiểu khu Trần Phú, Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên

+ Diện tích: 125m2

+ Giá trị: 300.000.000đ

+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng:  GCN số: BK 972770 do UBND huyện Phú Lương cấp ngày 15/8/2012, chủ sở hữu: Mai Như Toàn.

+ Thông tin khác: Không có

- Mảnh thứ hai:
+ Địa chỉ: Xóm Đồng Danh,
Xã Sơn Cẩm, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên

+ Diện tích: 150m2

+ Giá trị: 600.000.000đ

+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng:  GCN số: BK 972611 do UBND huyện Phú Lương cấp ngày 21/8/2012, chủ sở hữu: Hoàng Thị Phương. 

1.2. Các loại đất khác(13): không có

2. Nhà ở, công trình xây dựng:

2.1. Nhà ở:

2.1.1. Nhà thứ nhất:

+ Địa chỉ: Tiểu khu Trần Phú, Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên

+ Loại nhà: Nhà ở riêng lẻ  Cấp công trình: 3

+ Diện tích xây dựng: 180m2

+ Giá trị: 700.000.000đ

+ Giấy chứng nhận quyền sở hữu:

+Thông tin khác: Nhà ở tự xây dựng năm 2017.

2.1.2. Nhà thứ 2 (trở lên): Không có

2.2. Công trình xây dựng khác(16): Không có

3. Tài sản khác gắn liền với đất(17): Không có

4. Vàng, kim cương, bạch kim và các kim loại quý, đá quý khác có tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên(20). Không có

5. Tiền (tiền Việt Nam, ngoại tệ) gồm tiền mặt, tiền cho vay, tiền trả trước, tiền gửi cá nhân, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam mà tổng giá trị quy đổi từ 50 triệu đồng trở lên(21). Không có

6. Cổ phiếu, trái phiếu, vốn góp, các loại giấy tờ có giá khác mà tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên (khai theo từng loại): Không có

7. Tài sản khác mà mỗi tài sản có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên, bao gồm: 

7.1. Tài sản theo quy định của pháp luật phải đăng ký sử dụng và được cấp giấy đăng ký (tầu bay, tầu thủy, thuyền, máy ủi, máy xúc, ô tô, mô tô, xe gắn máy...)(24):

          - Ô tô: 01 xe hiệu Huyndai-gate biển kiểm soát 20A-00227, số đăng ký: 006309, tên chủ xe: Đào Thu Hoài, trị giá 280.000đ

7.2. Tài sản khác (đồ mỹ nghệ, đồ thờ cúng, bàn ghế, cây cảnh, tranh, ảnh, các loại tài sản khác)(25):  Không có

8. Tài sản ở nước ngoài(26). Không có

9. Tài khoản ở nước ngoài(27): Không có

10. Tổng thu nhập giữa hai lần kê khai(28):

III. BIẾN ĐỘNG TÀI SẢN, THU NHẬP; GIẢI TRÌNH NGUỒN GỐC CỦA TÀI SẢN, THU NHẬP TĂNG THÊM (29) 

Loại tài sản, thu nhập

Tăng (30)/giảm (31)

Nội dung giải trình nguồn gốc của tài sản tăng thêm và tổng thu nhập

Số lượng tài sản

Giá trị tài sản, thu nhập

1. Quyền sử dụng thực tế đối với đất

1.1. Đất ở

1.2. Các loại đất khác

2. Nhà ở, công trình xây dựng

2.1. Nhà ở

2.2. Công trình xây dựng khác

3. Tài sản khác gắn liền với đất

3.1. Cây lâu năm, rừng sản xuất

3.2. Vật kiến trúc gắn liền với đất

4. Vàng, kim cương, bạch kim và các kim loại quý, đá quý khác có tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên

5. Tiền (tiền Việt Nam, ngoại tệ) gồm tiền mặt, tiền cho vay, tiền trả trước, tiền gửi cá nhân, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam mà tổng giá trị quy đổi từ 50 triệu đồng trở lên.

6. Cổ phiếu, trái phiếu, vốn góp, các loại giấy tờ có giá khác mà tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên (khai theo từng loại):

6.1. Cổ phiếu

6.2. Trái phiếu

6.3. Vốn góp

6.4. Các loại giấy tờ có giá khác

7. Tài sản khác có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên:

7.1. Tài sản theo quy định của pháp luật phải đăng ký sử dụng và được cấp giấy đăng ký (tầu bay, tàu thủy, thuyền, máy ủi, máy xúc, ô tô, mô tô, xe gắn máy...).

7.2. Tài sản khác (đồ mỹ nghệ, đồ thờ cúng, bàn ghế, cây cảnh, tranh ảnh, các loại tài sản khác).

8. Tài sản ở nước ngoài.

9. Tổng thu nhập giữa hai lần kê khai(32).

 

 

 

 

Ngày....tháng …. năm …….
NGƯỜI NHẬN BẢN KÊ KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ/chức danh)

Ngày 31 tháng 12 năm 2020
NGƯỜI KÊ KHAI TÀI SẢN

 

 

Mai Như Toàn