UBND HUYỆN PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG THCS VÔ TRANH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

BẢN KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP LẦN ĐẦU
(Ngày 31 tháng 12 năm 2020)(2)

 

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Người kê khai tài sản, thu nhập

- Họ và tên: VÕ THỊ THU HẢI.  Ngày, tháng, năm sinh: 10/02/1976

- Chức vụ/chức danh công tác: Bí thư chi bộ, Hiệu trưởng

- Cơ quan/đơn vị công tác: Trường THCS Vô Tranh, huyện Phú Lương, Thái Nguyên

- Nơi thường trú: Xã Vô Tranh, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên

- Số căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân(3): 090713847 ngày cấp 08/7/2015, nơi cấp Công an tỉnh TN

2. Vợ hoặc chồng của người kê khai tài sản, thu nhập

- Họ và tên: LÊ VĂN CHUNG      Ngày tháng năm sinh: 05/7/1975

- Nghề nghiệp: Công chức nhà nước

- Nơi làm việc(4): . Đảng ủy thị trấn Giang Tiên huyện Phú Lương, Thái Nguyên

- Nơi thường trú: Xã Vô Tranh, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên

- Số căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân: 090673765 ngày cấp 10/3/2008, nơi cấp Công an tỉnh TN

3. Con chưa thành niên (con đẻ, con nuôi theo quy định của pháp luật)

3.1. Con thứ nhất:

- Họ và tên: LÊ VÕ HOÀNG DƯƠNG     Ngày tháng năm sinh: 25/10/2009

- Nơi thường trú: Xã Vô Tranh, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên

- Số căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân: chưa có

3.2. Con thứ hai (trở lên): Kê khai tương tự như con thứ nhất.

II. THÔNG TIN MÔ TẢ VỀ TÀI SẢN(5)

1. Quyền sử dụng thực tế đối với đất(6):

1.1. Đất ở (7): Không có

1.2. Các loại đất khác(13): Không có

2. Nhà ở, công trình xây dựng:

2.1. Nhà ở:

2.1.1. Nhà thứ nhất: ..............................................................................................................

- Địa chỉ: Xóm Liên Hồng 8, xã Vô Tranh, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên

- Loại nhà: Nhà ở riêng lẻ. Nhà cấp 4, 1 tầng

- Diện tích sử dụng: 100m2

- Giá trị: 300.000.000 đồng

- Giấy chứng nhận quyền sử dụng: Lê Văn Chinh, số Giấy chứng nhận: DA 115624, Sở Tài nguyên và Môi trường, tỉnh Thái Nguyên cấp ngày 11 tháng 01 năm 2021.

- Thông tin khác: Ở chung với bố mẹ chồng.

2.1.2. Nhà thứ 2 (trở lên): Không có

2.2. Công trình xây dựng khác(16): Không

2.2.1. Công trình thứ nhất:

- Tên công trình:................................. Địa chỉ: ....................................................................

- Loại công trình:............................... Cấp công trình: .........................................................

- Diện tích: ............................................................................................................................

- Giá trị (10): .........................................................................................................................

- Giấy chứng nhận quyền sở hữu: .........................................................................................

- Thông tin khác (nếu có): ....................................................................................................

2.2.2. Công trình thứ 2 (trở lên): Kê khai tương tự như công trình thứ nhất.

3. Tài sản khác gắn liền với đất(17):

3.1. Cây lâu năm(18):

- Loại cây:....................... Số lượng:.......................... Giá trị(10): ........................................

- Loại cây:....................... Số lượng:.......................... Giá trị(10): ........................................

3.2. Rừng sản xuất(19):

- Loại rừng:..................... Diện tích:.......................... Giá trị(10): ........................................

- Loại rừng:..................... Diện tích:.......................... Giá trị(10): ........................................

3.3. Vật kiến trúc khác gắn liền với đất:

- Tên gọi:........................ Số lượng:............................ Giá trị(10): .......................................

- Tên gọi:........................ Số lượng:............................ Giá trị(10): .......................................

4. Vàng, kim cương, bạch kim và các kim loại quý, đá quý khác có tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên(20). Không có

5. Tiền (tiền Việt Nam, ngoại tệ) gồm tiền mặt, tiền cho vay, tiền trả trước, tiền gửi cá nhân, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam mà tổng giá trị quy đổi từ 50 triệu đồng trở lên(21). Không có

6. Cổ phiếu, trái phiếu, vốn góp, các loại giấy tờ có giá khác mà tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên (khai theo từng loại): Không có

6.1. Cổ phiếu:

- Tên cổ phiếu:............................ Số lượng:.......................... Giá trị: ...................................

- Tên cổ phiếu:............................. Số lượng:.......................... Giá trị: ..................................

6.2. Trái phiếu:

- Tên trái phiếu:.......................... Số lượng:........................... Giá trị: ..................................

- Tên trái phiếu:............................ Số lượng:........................... Giá trị: ................................

6.3. Vốn góp(22):

- Hình thức góp vốn:.......................................... Giá trị:.......................................................

- Hình thức góp vốn:......................................... Giá trị:........................................................

6.4. Các loại giấy tờ có giá khác(23):

- Tên giấy tờ có giá: ............................................ Giá trị:.....................................................

- Tên giấy tờ có giá:............................................. Giá trị:.....................................................

7. Tài sản khác mà mỗi tài sản có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên, bao gồm:

7.1. Tài sản theo quy định của pháp luật phải đăng ký sử dụng và được cấp giấy đăng ký (tầu bay, tầu thủy, thuyền, máy ủi, máy xúc, ô tô, mô tô, xe gắn máy...)(24): 01 xe Huyndai i10, số ĐK: 061082; giá năm 2019: 450.000.000 đồng. Chủ sở hữu Lê Văn Chung.

7.2. Tài sản khác (đồ mỹ nghệ, đồ thờ cúng, bàn ghế, cây cảnh, tranh, ảnh, các loại tài sản khác)(25):

- Tên tài sản:...................... Năm bắt đầu sở hữu:...................... Giá trị: ..............................

- Tên tài sản:........... ........ Năm bắt đầu sở hữu:......................... Giá trị: .............................

8. Tài sản ở nước ngoài(26). Không có

9. Tài khoản ở nước ngoài(27): Không có

- Tên chủ tài khoản: ......................................, số tài khoản: .................................................

- Tên ngân hàng, chi nhánh ngân hàng, tổ chức nơi mở tài khoản: ......................................

10. Tổng thu nhập giữa hai lần kê khai(28):

- Tổng thu nhập của người kê khai:

- Tổng thu nhập của chồng:

- Tổng thu nhập của con chưa thành niên:

- Tổng các khoản thu nhập chung:

III. BIẾN ĐỘNG TÀI SẢN, THU NHẬP; GIẢI TRÌNH NGUỒN GỐC CỦA TÀI SẢN, THU NHẬP TĂNG THÊM (29) (nếu là kê khai tài sản, thu nhập lần đầu thì không phải kê khai Mục này): Không

 

Loại tài sản, thu nhập

Tăng (30)/giảm (31)

Nội dung giải trình nguồn gốc của tài sản tăng thêm và tổng thu nhập

Số lượng tài sản

Giá trị tài sản, thu nhập

1. Quyền sử dụng thực tế đối với đất

1.1. Đất ở

1.2. Các loại đất khác

2. Nhà ở, công trình xây dựng

2.1. Nhà ở

2.2. Công trình xây dựng khác

3. Tài sản khác gắn liền với đất

3.1. Cây lâu năm, rừng sản xuất

3.2. Vật kiến trúc gắn liền với đất

4. Vàng, kim cương, bạch kim và các kim loại quý, đá quý khác có tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên

5. Tiền (tiền Việt Nam, ngoại tệ) gồm tiền mặt, tiền cho vay, tiền trả trước, tiền gửi cá nhân, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam mà tổng giá trị quy đổi từ 50 triệu đồng trở lên.

6. Cổ phiếu, trái phiếu, vốn góp, các loại giấy tờ có giá khác mà tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên (khai theo từng loại):

6.1. Cổ phiếu

6.2. Trái phiếu

6.3. Vốn góp

6.4. Các loại giấy tờ có giá khác

7. Tài sản khác có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên:

7.1. Tài sản theo quy định của pháp luật phải đăng ký sử dụng và được cấp giấy đăng ký (tầu bay, tàu thủy, thuyền, máy ủi, máy xúc, ô tô, mô tô, xe gắn máy...).

7.2. Tài sản khác (đồ mỹ nghệ, đồ thờ cúng, bàn ghế, cây cảnh, tranh ảnh, các loại tài sản khác).

8. Tài sản ở nước ngoài.

9. Tổng thu nhập giữa hai lần kê khai(32).

 

 

 

 

ngày....tháng....năm....
NGƯỜI NHẬN BẢN KÊ KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ/chức danh)

Ngày 31  tháng 12 năm 2020
NGƯỜI KÊ KHAI TÀI SẢN
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

  Võ Thị Thu Hải